nội đường

Học thuật
Thân thiện
nội đường

Một gia đình quây quần trong nội đường vào buổi tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà trong, tư thất: Chỉ phần nhà ở phía trong, khu vực sinh hoạt riêng tư của gia đình, đối lập với khu vực làm việc công cộng hoặc tiếp khách bên ngoài.
    • Khu vực riêng tư: Trong một số ngữ cảnh, có thể chỉ khu vực dành riêng cho một nhóm người cụ thể, như gia đình hoặc thành viên nội bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau giờ làm việc, quan lại trở về nội đường để nghỉ ngơi. (Sau giờ làm việc, vị quan trở về nhà trong để nghỉ ngơi.)
    • Chuyện nội đường không nên đem ra công đường bàn tán. (Chuyện riêng tư trong nhà không nên đem ra nơi công cộng bàn tán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nội đường phủ": Có thể dùng để chỉ khu nhà ở riêng trong một dinh thự, phủ đệ lớn thời xưa.
    • Kiến trúc của dinh thự bao gồm cả công đường nội đường phủ. (Kiến trúc của dinh thự bao gồm cả khu làm việc khu nhà ở riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội thất (danh từ): Chỉ phần bên trong của một công trình kiến trúc, thường dùng với nghĩa trang trí bên trong nhà. Khác với "nội đường" chỉ vị trí, khu vực.
  • Tư thất (danh từ): Nhà ở riêng, dinh thự riêng. Gần nghĩa với "nội đường" nhưng thường chỉ toàn bộ ngôi nhà riêng, không mang sắc thái đối lập với "công đường".
Từ đồng nghĩa
  • Nhà trong: Từ đồng nghĩa phổ biến, dễ hiểu.
  • Hậu cung: Thường dùng trong ngữ cảnh cung đình xưa, chỉ khu vực sinh hoạt của phi tần, hoàng gia; mang ý nghĩa hẹp đặc thù hơn "nội đường".
  • Nội cung: Tương tự "hậu cung", dùng trong bối cảnh cung điện.
Từ trái nghĩa
  • Công đường: Nơi làm việc công cộng, nơi xử án, tiếp dân của quan lại thời xưa.
  • Tiền đường: Phần nhà phía trước, thường dùng để tiếp khách hoặc kinh doanh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nội đường" từ Hán Việt, mang sắc thái cổ kính, thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về kiến trúc, sinh hoạt thời phong kiến.
  • Trong tiếng Việt hiện đại, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "nhà trong", "khu gia đình" hoặc "khu sinh hoạt riêng" để diễn đạt ý tương tự.
nội đường

Một gia đình quây quần trong nội đường vào buổi tối.

  1. nhà trong, tư thất, đối với công đường nơi làm việc quan